Những mẫu câu tiếng Trung làm việc với chủ shop Trung Quốc thông dụng

NHỮNG MẪU CÂU TIẾNG TRUNG GIÚP BẠN LÀM VIỆC VỚI CHỦ SHOP TRUNG QUỐC THÔNG DỤNG

MẪU CÂU

Hỏi hàng hóa đủ hay chưa,có hay không ?

不好意思,请帮我检查我的订单? Cảm phiền giúp tôi kiểm tra đơn đặt hàng?

麻烦你一下, 给我检查我刚订购的订单? Phiền bạn một chút, kiểm tra cho tôi đơn đặt hàng tôi vừa đặt?

麻烦你清一下订单看看货我都齐全了没? Cảm phiền bạn điểm qua đưn hàng xem xem hàng tôi đặt đều đủ chứ?

你们有这款产品吗? Loại hàng này bạn có chứ?

我们所订购的货品,有哪款缺少吗? Hàng tôi đặt có thiếu loại nào không?

我们所订购的货物都齐全吗? Hàng hóa tôi đặt đều đủ hết chứ?

我们所订购的货品都有吗? Hàng hóa tôi đặt mua đều có hết chứ?

你们有没有这种产品? Bạn có sản phẩm này không?

这款仍有货吗? Loại hàng này vẫn còn chứ?

Hỏi hàng hóa đã chuẩn bị xong, đầy đủ chưa?

你们把货物准备好了没? Bạn chuẩn bị hàng xong hết chưa?

货物齐备了没? Hàng hóa đầy đủ hết chưa ?

货物是不是都齐了? Hàng hóa đầy đủ hết chưa ?

货物准备如何了?有没有缺少哪款?如果缺少的话请通知我们? Hàng hóa chuẩn bị thế nào rồi? Có thiếu mặt hàng nào không? Nếu như thiếu thì thông báo cho chúng tôi?

我们订购的货物都齐了对吗? Hàng chúng tôi đặt đều đầy đủ rồi phải không?

Thông báo đã trả tiền

我们已经付款了 Chúng tôi đã trả tiền xong rồi.

你看一下,我们刚给你转账了 Bạn kiểm tra một chút đi, chúng tôi vừa chuyển khoản cho bạn rồi.

货款我们已经结算好了 Tiền hàng chúng tôi đã thanh toán xong rồi.

货款已经付了 Tiền hàng chúng tôi đã trả rồi.

Hỏi giao hàng và chú ý một số điều

麻烦你们尽快交货 Phiền bạn gửi hàng càng nhanh càng tốt.

帮我尽快发货 Giúp tôi nhanh gửi hàng.

快给我发货吧 Sớm chút gửi hàng cho chúng tôi

货物易碎,麻烦你包装好一点?确保货物没受损害。 Hàng dễ vỡ, cảm phiền bạn đóng gói cẩn thận chút, đảm bảo hàng hóa không bị hư hại.

麻烦你注意一下货物的款式,尺寸,颜色,数量….确保不发生疏漏,意外。 Phiền bạn chú ý một chút, kiểu dáng, kích thước, màu sắc, số lượng…hàng hóa đảm bảo không có sai xót, ngoài ý muốn.

请安排时间发货! Phiền bạn sắp xếp thời gian gửi hàng

请把货物打包好,早点发货! Cảm phiền đóng gói hàng hóa cẩn thận, sớm gửi hàng.

Thúc giao hàng

你们为何还没给我发货呢?发生什么事?请尽快发货吧? Bên bạn sao vẫn chưa gửi hàng? Xảy ra vấn đề gì? Nhanh gửi hàng cho bên tôi đi.

快点给我交货吧!我们付款好几天了 Nhanh giao hàng cho chúng tôi đi, chúng tôi đã trả tiền mấy hôm rồi.

不好意思,请帮我安排发货吧。 Phiền bạn sắp xếp thời gian gửi hàng

货物是不是发生问题了?如果没有的话,请你安排发货吧!我们这边的顾客已经催我们了。 Hàng hóa có phát sinh vấn đề gì không? Nếu như không có vấn đề gì thì sớm gửi hàng cho chúng tôi thôi. Khách hàng bên chúng tôi đã thúc giục rồi

货物是不是还没准备好?你们什么时候给我发货呢? Hàng hóa vẫn chưa chuẩn bị xong sao? Bên bạn định khi nào gửi hàng?

Một số mẫu câu yêu cầu bên bán giảm giá

不好意思,运费有点高,能不能减少运费? Phí vận chuyển hơi cao, có thể giảm phí vận chuyển không?

运费太高, 给我减少运费吧? Phí vận chuyển cao quá, bạn giảm phí vc giúp tôi

运费太高了,给我折扣30%…运费吧? phí vận chuyển cao quá, giảm 30% …Được không?

如果我方大量订购的话,你方有没有给我免运费? Bên tôi đặt hàng nhiều có được miễn phí vận chuyển không?

如果我方大量订购的话,你方有没有给我减少运费? Bên tôi đặt hàng nhiều có được giảm phí vận chuyển không?

如果我方大量订购的话,你方能不能给我提供优惠? Bên tôi đặt hàng nhiều có được có được ưu đãi /khuyến mãi/ giảm giá không?

如果我方大量订购的话,你方能不能把产品价格下调一下? Nếu như chúng tôi đặt số lượng nhiều, bên bạn có thể điều chỉnh giá 1 chút ko?

如果大量订购这款产品,你方有没有减价? Hàng này đặt nhiều có được giảm giá không?

上次我们也订购您方的产品,这次能不能给我提供优惠 或者减少运费? Lần trước tôi cũng đặt hàng bên bạn, lần này có thể ưu đãi hoặc giảm giá vận chuyển cho tôi không?

你改价吧我给您付款 Bạn thay đổi giá giúp tôi đê tôi trả tiền!

真不好意思,我老板已有别的选择 rất xin lỗi, ông chủ tôi có lựa chọn khác”

Một cố câu dùng khi làm đơn hoàn lại tiền (bạn gửi mã số đơn hàng cho Shop)

真对不起,我拍错了,请退款。谢谢 “xin lỗi bạn! Tôi thực hiện sai lệnh mua, vui lòng hoàn tiền! Cảm ơn bạn”

1. 我已经办好申请退款单了, 麻烦你给我退款!谢谢! :”tôi làm đơn hoàn tiền rồi, bạn trả tiền cho tôi đi

2. 亲, 我们已经收到货品了, 但发现缺货……颜色、尺寸不准。我已经办申请退款单了。请给我退款吧!: Hàng bạn gửi bị thiếu…, không đúng, màu, size, tôi đã làm đơn hoàn lại tiền, xin hãy trả tiền tồi.

3. 这次交易, 有10个产品不好、被坏了。 我已经把申请退款单办好了,您看一下并给我退款吧!: Hàng vị hỏng 10 sản phẩm bạn trả tiền tôi đi, tôi đã làm đơn hoàn lại tiền.

4. 如果你不给我退款,赔偿 我一定向阿里巴巴投诉你 : Bạn không trả tôi tiền tôi làm đơn kiện lên alibaba.